Profile và Page
ID, tên, username, danh mục, trạng thái xác minh, số người theo dõi và thông tin công khai khác khi có. Link people/{tên}/{ID} hoặc profile.php?id={ID} cũng có thể thuộc về Page; loại đối tượng được xác minh từ kết quả.
Chuyển link Facebook đầy đủ, liên kết thiếu giao thức, link chia sẻ hoặc link rút gọn thành ID chính xác; đồng thời nhận diện loại đối tượng và hiển thị dữ liệu công khai liên quan.
Dán một liên kết Facebook để bắt đầu.
Một kết quả duy nhất, được tổ chức theo ngữ cảnh của từng loại liên kết.
Công cụ không chỉ lấy ID dạng số. Kết quả còn phân biệt Profile, Page, Group, Post, Video, Reel hoặc ảnh; hiển thị link đã chuẩn hóa, trạng thái khả dụng, thông tin nội dung, tương tác và media khi Facebook cung cấp công khai.
ID, trạng thái, nội dung, tương tác và media được tách thành từng khu vực để dễ kiểm tra.
Mỗi loại liên kết có một bộ trường phù hợp, tránh trộn dữ liệu không liên quan.
ID, tên, username, danh mục, trạng thái xác minh, số người theo dõi và thông tin công khai khác khi có. Link people/{tên}/{ID} hoặc profile.php?id={ID} cũng có thể thuộc về Page; loại đối tượng được xác minh từ kết quả.
ID nhóm, tên, quyền riêng tư, khả năng hiển thị, trạng thái khả dụng và số thành viên công khai.
ID bài viết, tác giả, nội dung, thời gian, quyền riêng tư, trạng thái xuất bản và dữ liệu tương tác.
ID video, chủ sở hữu, tiêu đề, mô tả, thumbnail, thời lượng, lượt phát, lượt xem và trạng thái live.
ID ảnh, chú thích, chủ sở hữu, kích thước và liên kết media công khai có thể mở riêng.
Phân biệt link đầu vào, URL đã chuẩn hóa, đích đã phân giải và URL chính thức của đối tượng.
Ba bước ngắn để lấy ID và đọc đúng dữ liệu theo loại liên kết.
Dùng URL đầy đủ, chuỗi thiếu https://, link chia sẻ hoặc link rút gọn. Không cần tự sửa URL trước.
Nhấn nút xử lý một lần. Công cụ chuẩn hóa liên kết, xác định đích và nhận diện loại đối tượng.
Sao chép ID, mở link chính thức hoặc xem Tổng quan, Nội dung, Tương tác, Media và JSON.
API nhận POST, xác thực bằng Bearer API key và hỗ trợ body JSON hoặc form URL-encoded.
Phiên bản v2.6.6 — 07/11/2026 bổ sung chuẩn hóa trạng thái xuất bản, giữ thông tin trạng thái của ảnh và ngữ cảnh bài viết khi Facebook cung cấp, đồng thời hiển thị rõ cờ data.status.privacy_public. Trạng thái công khai và đã xuất bản được phân biệt; không suy một trạng thái từ trạng thái còn lại.
Giữ nguyên cách xử lý từ v2.6.5: lấy đối tượng bài viết do Facebook trả về khi xử lý URL làm kết quả, không từ chối chỉ vì ID trong URL, ID cũ và ID bài viết khác nhau. Áp dụng cho permalink.php, story.php, link bài viết dạng số, pfbid và share/p. primary_id và ids.post_id theo dữ liệu bài viết trả về; canonical_url giữ URL Facebook cung cấp và có thể chứa ID khác. Giữ nguyên link nhập ở input.original. Các cải tiến nhận diện Page/Profile, Reel, ảnh và link chia sẻ được giữ nguyên; thông tin riêng của tài khoản quét vẫn bị loại bỏ, nội dung nhóm vẫn tuân theo quyền xem công khai.
Loại kết quả dựa trên đối tượng đã xác minh: Reel độc lập là REEL; bài viết chứa nhiều media hoặc cả ảnh và video là POST; video thường và video phát trực tiếp (kể cả bản phát đã kết thúc) là VIDEO. Không phân loại chỉ từ tiền tố share/r hoặc share/v.
https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link
Authorization: Bearer YOUR_API_KEYlink là URL hoặc chuỗi liên kết Facebook cần nhận diện.application/json hoặc application/x-www-form-urlencoded.curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \
-H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"link":"https://www.facebook.com/reel/1064490729870764/"}'curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \ -H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \ -H "Content-Type: application/x-www-form-urlencoded" \ --data-urlencode "link=https://www.facebook.com/share/v/1Bei6Y8yLQ/"
curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \
-H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"link":"https://www.facebook.com/photo/?fbid=1736026351651379"}'curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \
-H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"link":"https://www.facebook.com/people/The-Mia-Vietnam/61573274420503/"}'
Có thể thay giá trị link bằng https://www.facebook.com/share/1cqaQFZSsf/. Hai ví dụ đã bỏ tham số theo dõi; bạn có thể dán liên kết gốc đầy đủ khi sử dụng công cụ.
const response = await fetch('https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link', {
method: 'POST',
headers: {
Authorization: 'Bearer YOUR_API_KEY',
'Content-Type': 'application/json'
},
body: JSON.stringify({ link: 'https://fb.watch/example' })
});
const result = await response.json();{
"status": "success",
"message": "Lấy ID và thông tin liên kết Facebook thành công.",
"version": "v2.6.6",
"request_id": "FBI-0123456789ABCDEF",
"credits_precharged": 30,
"credits_charged": 30,
"credits_refunded": 0,
"data": {
"__typename": "Story",
"strong_id__": "123456789012345",
"id": "opaque-id",
"primary_id": "123456789012345",
"object_type": "POST",
"details_restricted": false,
"ids": {
"primary_id": "123456789012345",
"post_id": "123456789012345",
"video_id": "234567890123456",
"video_ids": ["234567890123456"],
"photo_id": "345678901234567",
"photo_ids": ["345678901234567", "456789012345678"],
"owner_id": "100012345678901"
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/share/r/example",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/share/r/example",
"link_format": "short_reel",
"resolved_link_format": "post",
"is_short_link": true,
"was_redirect_wrapper": false
},
"resolved_url": "https://www.facebook.com/story.php?story_fbid=123456789012345&id=100012345678901",
"canonical_url": "https://www.facebook.com/story.php?story_fbid=123456789012345&id=100012345678901",
"status": {
"availability": "AVAILABLE",
"privacy": "PUBLIC",
"is_published": true,
"is_deleted": false,
"content_visible": true
},
"capabilities": {
"can_like": true,
"can_comment": false,
"can_comment_with_file": false,
"can_comment_with_stars": true,
"can_comment_with_music": false,
"can_share": true,
"comments_enabled": false
},
"engagement": {
"reaction_count": 125,
"comment_count": 18,
"share_count": 7
},
"summary": {
"title": "Tiêu đề bài viết",
"message": "Nội dung bài viết công khai",
"created_time": 1786435200,
"thumbnail_url": "https://scontent.example/image.jpg"
},
"author": {
"id": "100012345678901",
"name": "Tác giả công khai",
"type": "User",
"profile_url": "https://www.facebook.com/100012345678901"
},
"media_items": [
{
"type": "PHOTO",
"id": "345678901234567",
"url": "https://scontent.example/photo-1.jpg",
"width": 1440,
"height": 1080
},
{
"type": "PHOTO",
"id": "456789012345678",
"url": "https://scontent.example/photo-2.jpg",
"width": 1080,
"height": 1440
},
{
"type": "VIDEO",
"id": "234567890123456",
"url": "https://video.example/video.mp4",
"thumbnail_url": "https://scontent.example/video-poster.jpg",
"width": 1080,
"height": 1920,
"duration_ms": 48000
}
],
"details": {
"story": {
"post_id": "123456789012345",
"message": {"text": "Nội dung bài viết công khai minh họa."},
"attachments": {"count": 3}
},
"video": {
"id": "234567890123456",
"video_container_type": "CONTAINED_POST_ATTACHMENT"
},
"link_target": {
"__typename": "Story",
"strong_id__": "123456789012345"
}
},
"details_complete": true,
"detail_sections": ["story", "video", "link_target"]
}
}
Ví dụ cấu trúc khi đối tượng đích được xác minh là Reel độc lập: ID video là ID chính và media tương ứng có type=VIDEO. Các số liệu dưới đây chỉ minh họa, không phải dữ liệu cập nhật theo thời gian thực:
{
"object_type": "REEL",
"primary_id": "1064490729870764",
"ids": {
"primary_id": "1064490729870764",
"video_id": "1064490729870764",
"video_ids": ["1064490729870764"],
"owner_id": "100075931041478"
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/reel/1064490729870764/",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/reel/1064490729870764/",
"link_format": "reel",
"resolved_link_format": "reel",
"is_short_link": false
},
"canonical_url": "https://www.facebook.com/reel/1064490729870764/",
"summary": {
"message": "Nội dung Reel công khai",
"thumbnail_url": "https://scontent.example/reel-poster.jpg",
"duration_ms": 36666
},
"media_items": [
{
"type": "VIDEO",
"id": "1064490729870764",
"url": "https://video.example/reel.mp4",
"thumbnail_url": "https://scontent.example/reel-poster.jpg",
"duration_ms": 36666
}
],
"status": {
"availability": "AVAILABLE",
"is_live": false
},
"capabilities": {
"can_like": true,
"can_comment": true,
"can_share": true,
"can_download_media": false
},
"engagement": {
"reaction_count": 53,
"comment_count": 0,
"play_count": 192
},
"details_complete": true,
"detail_sections": ["video", "video_preview", "video_feed_context", "link_target"]
}
Ví dụ link https://www.facebook.com/share/v/1Bei6Y8yLQ/ khi đích đã được xác minh là Reel: hệ thống giữ link nhập ban đầu nhưng trả định danh của đối tượng đích. Không áp dụng loại REEL trong ví dụ này cho mọi link share/v:
{
"object_type": "REEL",
"primary_id": "4356795967916748",
"ids": {
"primary_id": "4356795967916748",
"video_id": "4356795967916748",
"video_ids": ["4356795967916748"]
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/share/v/1Bei6Y8yLQ/",
"link_format": "short_video",
"resolved_link_format": "reel",
"is_short_link": true
},
"canonical_url": "https://www.facebook.com/reel/4356795967916748/",
"summary": {
"duration_ms": 145542
},
"media_items": [
{
"type": "VIDEO",
"id": "4356795967916748",
"duration_ms": 145542
}
],
"details_complete": true
}
Các URL phát video và ảnh xem trước do Facebook cấp có thể hết hạn; primary_id, ids.video_id và canonical_url là các trường ổn định để lưu hoặc đối chiếu.
Ví dụ minh họa cấu trúc dữ liệu: ảnh được nhập vẫn là đối tượng chính. ID bài viết cha và album chỉ là ngữ cảnh đã xác minh. Khi có ảnh cùng bài, details.parent_post_media cho biết số ảnh đã trả và danh sách đã đầy đủ hay chưa; không suy diễn số ảnh còn lại.
{
"object_type": "PHOTO",
"primary_id": "1736026351651379",
"ids": {
"primary_id": "1736026351651379",
"photo_id": "1736026351651379",
"photo_ids": ["1736026351651379", "1736026351651380"],
"post_id": "1736028101651204",
"album_id": "1736028048317876"
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/photo/?fbid=1736026351651379",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/photo/?fbid=1736026351651379",
"link_format": "photo",
"resolved_link_format": "photo",
"is_short_link": false
},
"canonical_url": "https://www.facebook.com/photo.php?fbid=1736026351651379&set=a.1736028048317876&type=3",
"summary": {
"created_time": 1786435200,
"thumbnail_url": "https://scontent.example/photo-original.jpg"
},
"media_items": [
{
"type": "PHOTO",
"id": "1736026351651379",
"url": "https://scontent.example/photo-original.jpg",
"width": 1080,
"height": 1080,
"selected": true,
"variant_count": 4,
"accessibility_caption": "Mô tả công khai của ảnh"
},
{
"type": "PHOTO",
"id": "1736026351651380",
"url": "https://scontent.example/photo-sibling.jpg",
"selected": false
}
],
"media_variants": [
{"variant": "original", "url": "https://scontent.example/photo-original.jpg", "width": 1080, "height": 1080},
{"variant": "medium", "url": "https://scontent.example/photo-medium.jpg", "width": 540, "height": 540}
],
"status": {"availability": "AVAILABLE", "privacy": {"label": "Công khai"}},
"engagement": {"reaction_count": 24174, "like_count": 42, "comment_count": 16, "share_count": 179},
"capabilities": {
"can_like": true,
"can_comment": true,
"can_comment_with_photo": true,
"can_comment_with_video": true,
"can_add_tags": true,
"can_search_photo": false,
"can_share": true,
"can_share_externally": true,
"can_download_media": true
},
"details": {
"photo": {
"id": "1736026351651379",
"album": {"id": "1736028048317876", "album_type": "NORMAL"},
"container_story": {"legacy_api_story_id": "owner_1736028101651204", "attachment_preview_count": 4},
"privacy_scope": {"label": "Công khai"}
},
"parent_post_media": {
"post_id": "1736028101651204",
"returned_count": 2,
"complete": false,
"has_next_page": true,
"has_previous_page": false,
"attachments": [
{"media": {"__typename": "Photo", "id": "1736026351651379", "image": {"uri": "https://scontent.example/photo-original.jpg"}}},
{"media": {"__typename": "Photo", "id": "1736026351651380", "image": {"uri": "https://scontent.example/photo-sibling.jpg"}}}
]
}
},
"details_restricted": false,
"details_complete": true,
"detail_sections": ["photo", "parent_post_media", "link_target"]
}
Các URL CDN có thể hết hạn. ids.photo_id là ảnh từ liên kết; ids.post_id và ids.album_id không thay thế ID chính. media_variants chỉ mô tả các độ phân giải của ảnh đích; media_items giữ dấu selected=true cho ảnh được nhập và chỉ thêm media đã xác minh.
details_complete=true trong ví dụ nói về ảnh đang chọn, không khẳng định toàn bộ ảnh của bài viết đã được trả. parent_post_media.complete=false cùng has_next_page=true cho biết còn ảnh chưa được trả. returned_count là số phần tử trong attachments hiện có, có thể bao gồm ảnh đang chọn; không phải tổng số ảnh của bài viết.
Các trường chính trong data khi liên kết được xác minh là Page The Mia Vietnam:
{
"__typename": "Page",
"object_type": "PAGE",
"primary_id": "61573274420503",
"ids": {
"primary_id": "61573274420503",
"page_id": "61573274420503"
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/people/The-Mia-Vietnam/61573274420503/",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/people/The-Mia-Vietnam/61573274420503/",
"link_format": "profile_or_page",
"is_short_link": false
},
"canonical_url": "https://www.facebook.com/61573274420503",
"summary": {
"name": "The Mia Vietnam"
}
}
Với link chia sẻ của cùng Page, ID chính và URL chính thức giữ nguyên; thông tin đầu vào phản ánh liên kết bạn đã gửi:
{
"object_type": "PAGE",
"primary_id": "61573274420503",
"ids": {
"primary_id": "61573274420503",
"page_id": "61573274420503"
},
"input": {
"original": "https://www.facebook.com/share/1cqaQFZSsf/",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/share/1cqaQFZSsf/",
"link_format": "short_share",
"is_short_link": true
},
"canonical_url": "https://www.facebook.com/61573274420503"
}
Đường dẫn people/{tên}/{ID} hoặc profile.php?id={ID} không quyết định loại đối tượng. Đọc object_type để phân biệt PAGE và PROFILE; input.original giữ liên kết ban đầu, còn canonical_url trỏ tới ID đã xác minh. Danh mục, số người theo dõi và các chi tiết khác chỉ xuất hiện khi có dữ liệu công khai.
{
"status": "error",
"message": "Không thể xử lý liên kết Facebook lúc này. Vui lòng thử lại sau.",
"version": "v2.6.6",
"request_id": "FBI-0123456789ABCDEF",
"error_code": "FACEBOOK_LINK_REQUEST_FAILED",
"credits_precharged": 30,
"credits_charged": 1,
"credits_refunded": 29
}
| Nhóm trường | Nội dung |
|---|---|
credits_precharged, credits_charged, credits_refunded | Số credit đã giữ, đã tính và đã hoàn thực tế của yêu cầu. Phản hồi thành công tính 30 credit; yêu cầu hợp lệ đã bắt đầu xử lý Facebook nhưng không có kết quả tính 1 credit. Lỗi phương thức, dữ liệu đầu vào, xác thực hoặc số dư trước khi giữ credit có giá 0; nếu hoàn credit chưa được ghi nhận, các trường phản ánh đúng số đã giao dịch. |
ids | ID chính, ID mã hóa và các ID theo loại. Với PHOTO, photo_id luôn là ảnh từ liên kết; post_id và album_id chỉ là ngữ cảnh cha đã được chứng minh. photo_ids chỉ thêm ảnh cùng bài khi có bằng chứng. substory_id là ID nội dung con trong bài viết khi ngữ cảnh này đã được xác minh; không tự thay thế post_id hoặc primary_id. |
object_type, canonical_url | Loại đối tượng đã xác minh và URL chính thức. Link people, profile.php?id hoặc share có thể trả PAGE; đường dẫn không tự quyết định kết quả là PROFILE. Page được xác minh bằng ID dùng URL dạng https://www.facebook.com/{ID}. |
input | Link đầu vào, URL đã chuẩn hóa, định dạng link ban đầu, định dạng đích và trạng thái link rút gọn hoặc chuyển tiếp. original giữ liên kết bạn đã gửi; tham số theo dõi có thể được loại khỏi normalized_url. substory_index là ngữ cảnh chọn nội dung con, không phải tham số theo dõi. |
summary | Tên, tiêu đề, nội dung, thời gian tạo, thời gian cập nhật, thumbnail và thời lượng đã được rút gọn để hiển thị nhanh. |
media_variants | Với kết quả PHOTO, danh sách ảnh gốc, chất lượng cao, vừa, thấp và thumbnail theo thứ tự ưu tiên; mỗi phần tử có variant, url, width và height khi Facebook cung cấp. |
media_items | Danh sách media công khai đã chuẩn hóa. PHOTO luôn có một phần tử đích với selected=true, variant_count và mô tả accessibility khi có; media anh em chỉ xuất hiện khi Facebook trả đủ ID và URL đã xác minh. Video/Reel có thêm thumbnail và thời lượng. |
details.parent_post_media | Ngữ cảnh ảnh cùng bài đã xác minh, chỉ xuất hiện khi có dữ liệu phù hợp. post_id là ID bài viết cha; returned_count là số ảnh trong attachments hiện trả; mỗi phần tử có dạng {"media": {...}} chứa dữ liệu ảnh công khai đã lọc. Không dùng số phần tử này làm tổng số ảnh của bài viết. |
details.parent_post_media.complete, has_next_page, has_previous_page | complete là boolean cho biết danh sách ảnh cùng bài đã được xác nhận đầy đủ hay chưa, độc lập với data.details_complete. Các cờ trang là boolean khi được cung cấp; true cho biết còn dữ liệu theo hướng tương ứng, false là không còn theo dữ liệu trả về. Trường vắng mặt hoặc null nghĩa là chưa xác định, không tự đổi thành false. |
data.status.privacy_public | Cờ để xác định phạm vi công khai: true là công khai, false là không công khai theo dữ liệu trả về. Trường vắng mặt hoặc null nghĩa là chưa xác định, không phải false. Không dùng is_published, số lượt thích hoặc việc lấy được ID để thay cho cờ này. |
data.status.is_published, publication_status, is_published_source | Trạng thái đã xuất bản, không đồng nghĩa công khai. Boolean Facebook cung cấp được ưu tiên, kể cả false. Khi không có boolean, giá trị chính xác PUBLISHED được chuẩn hóa thành true và UNPUBLISHED thành false; trạng thái chưa nhận diện không được tự suy đoán. is_published_source cho biết trường làm căn cứ khi có dữ liệu. Không lấy trạng thái bài viết cha để tự gán cho ảnh đang chọn. |
data.status | Các trạng thái khác gồm khả dụng, quyền riêng tư, khả năng hiển thị, bị ẩn, bị xóa hoặc phát trực tiếp khi có dữ liệu. Một ảnh có thể có privacy_public=true nhưng thiếu is_published; đây không phải bằng chứng ảnh không công khai hoặc link không hợp lệ. |
capabilities | Khả năng thích, phản hồi, bình luận bằng GIF, ảnh, nhãn dán, video, tệp, Stars hoặc nhạc, chia sẻ, chia sẻ ra ngoài Facebook, đăng ký theo dõi, thêm ảnh, gắn thẻ, tìm kiếm ảnh, gợi ý vị trí ảnh, tải media và các trạng thái giao diện tương tác. |
engagement | Số lượt cảm xúc, thích, bình luận, chia sẻ, phát và xem khi dữ liệu công khai có sẵn. engagement.reaction_count và capabilities.can_like thuộc đúng đối tượng được nhập; với PHOTO, đây là tương tác của ảnh đích. Dữ liệu của bài viết cha, nếu có, nằm trong ngữ cảnh bài viết cha ở details.photo. |
author | Thông tin tác giả hoặc chủ sở hữu công khai phù hợp với đối tượng. |
details | Dữ liệu công khai chi tiết theo loại đối tượng, có thể gồm link_target, group, story, photo, video hoặc video_preview. details.photo có thể chứa chú thích, chủ sở hữu, album, quyền riêng tư, thời gian tạo, nội dung thay thế, tiêu điểm, các ảnh với kích thước và dữ liệu tương tác công khai. |
details_restricted | Giá trị true cho biết đối tượng giới hạn thông tin chi tiết; ID và trạng thái cơ bản vẫn là kết quả hợp lệ. |
details_complete, detail_sections | Trạng thái hoàn tất chi tiết của đối tượng đang chọn và tên các phần dữ liệu công khai có trong kết quả. Với PHOTO, details_complete=true không bảo đảm đã trả toàn bộ ảnh của bài viết cha; xem riêng details.parent_post_media.complete và các cờ trang nếu phần này có mặt. |
Lưu ý: Các trường tùy chọn chỉ xuất hiện khi có dữ liệu phù hợp. Boolean false và số 0 là kết quả hợp lệ, không đồng nghĩa thiếu dữ liệu. Không tự mặc định trường vắng mặt thành false, 0 hoặc danh sách đã đầy đủ.
data.status.privacy_public trong JSON phản hồi API. Chỉ kết luận công khai khi giá trị là boolean true; giá trị false là không công khai; vắng mặt hoặc null cần xử lý là chưa xác định. Không tự hủy đơn hoặc báo link sai chỉ vì thiếu is_published hay chưa biết quyền công khai.
Trích phần dữ liệu cần đọc từ phản hồi thành công: ảnh này công khai dù Facebook chưa cung cấp is_published. Ví dụ không tự thêm giá trị cho trường bị thiếu.
{
"status": "success",
"data": {
"object_type": "PHOTO",
"status": {
"availability": "AVAILABLE",
"privacy_public": true
}
}
}
Phân loại link share: object_type và primary_id theo đối tượng gốc đã xác minh, không theo tiền tố share/p, share/r hoặc share/v. Reel độc lập đã xác minh trả REEL với ID video làm ID chính. Bài viết chứa nhiều media hoặc cả ảnh và video giữ loại POST, ID bài viết và các media trong media_items; bài nhóm được xác minh trả GROUP_POST. Đích thực tế là Page/Profile trả PAGE/PROFILE, không phải bài viết. Video thường hoặc phát trực tiếp, kể cả bản phát đã kết thúc, trả VIDEO, không tự đổi thành Reel.
| HTTP | Ý nghĩa | Cách xử lý |
|---|---|---|
200 | Thành công | Đọc dữ liệu trong trường data. |
400 | Thiếu hoặc sai tham số | Kiểm tra body và tham số link. |
401 | Xác thực thất bại | Kiểm tra header Bearer và trạng thái API key. |
402 | Không đủ credit | Nạp thêm credit rồi gửi lại yêu cầu. |
422 | Chưa lấy được đối tượng đích | LINK_NOT_RESOLVED: chưa xác minh được đối tượng. CONTENT_UNAVAILABLE: đã giải được link chia sẻ nhưng Facebook không cung cấp nội dung đích cho hệ thống. Không tự coi CONTENT_UNAVAILABLE là link nhập sai hoặc tự hủy đơn; kiểm tra quyền xem và khả năng truy cập nội dung trên Facebook. |
429 | Giới hạn yêu cầu tạm thời | Nếu thông báo cho biết máy chủ đang bị Facebook giới hạn, đây không phải lỗi do bạn gửi quá nhiều yêu cầu hoặc bằng chứng link không hợp lệ. Chờ ít nhất thời gian trong header Retry-After trước khi thử lại; không gửi lặp liên tục. Giới hạn riêng của Tool.vn được phân biệt bằng nội dung thông báo. |
502 | Phản hồi Facebook lỗi hoặc chưa đủ dữ liệu | Đây không phải bằng chứng link không hợp lệ. Không gửi lặp liên tục; thử lại sau hoặc liên hệ hỗ trợ kèm request_id. |
503 | Dịch vụ tạm thời không sẵn sàng | Chờ một khoảng ngắn rồi thử lại. |
Giải đáp nhanh về link rút gọn, loại đối tượng, dữ liệu tương tác và chi phí.
Lấy bài viết, thành viên, thông tin nhóm, kết quả tìm kiếm, bình luận và lượt chia sẻ công khai. Chi phí được tính theo từng gói kết quả và hiển thị cụ thể tại mỗi công cụ.