Profile và Page
ID, tên, username, danh mục, trạng thái xác minh, số người theo dõi và thông tin công khai khác khi có.
Chuyển link Facebook đầy đủ, liên kết thiếu giao thức, link chia sẻ hoặc link rút gọn thành ID chính xác; đồng thời nhận diện loại đối tượng và hiển thị dữ liệu công khai liên quan.
Dán một liên kết Facebook để bắt đầu.
Một kết quả duy nhất, được tổ chức theo ngữ cảnh của từng loại liên kết.
Công cụ không chỉ lấy ID dạng số. Kết quả còn phân biệt Profile, Page, Group, Post, Video, Reel hoặc ảnh; hiển thị link đã chuẩn hóa, trạng thái khả dụng, thông tin nội dung, tương tác và media khi Facebook cung cấp công khai.
ID, trạng thái, nội dung, tương tác và media được tách thành từng khu vực để dễ kiểm tra.
Mỗi loại liên kết có một bộ trường phù hợp, tránh trộn dữ liệu không liên quan.
ID, tên, username, danh mục, trạng thái xác minh, số người theo dõi và thông tin công khai khác khi có.
ID nhóm, tên, quyền riêng tư, khả năng hiển thị, trạng thái khả dụng và số thành viên công khai.
ID bài viết, tác giả, nội dung, thời gian, quyền riêng tư, trạng thái xuất bản và dữ liệu tương tác.
ID video, chủ sở hữu, tiêu đề, mô tả, thumbnail, thời lượng, lượt phát, lượt xem và trạng thái live.
ID ảnh, chú thích, chủ sở hữu, kích thước và liên kết media công khai có thể mở riêng.
Phân biệt link đầu vào, URL đã chuẩn hóa, đích đã phân giải và URL chính thức của đối tượng.
Ba bước ngắn để lấy ID và đọc đúng dữ liệu theo loại liên kết.
Dùng URL đầy đủ, chuỗi thiếu https://, link chia sẻ hoặc link rút gọn. Không cần tự sửa URL trước.
Nhấn nút xử lý một lần. Công cụ chuẩn hóa liên kết, xác định đích và nhận diện loại đối tượng.
Sao chép ID, mở link chính thức hoặc xem Tổng quan, Nội dung, Tương tác, Media và JSON.
API nhận POST, xác thực bằng Bearer API key và hỗ trợ body JSON hoặc form URL-encoded.
https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link
Authorization: Bearer YOUR_API_KEYlink là URL hoặc chuỗi liên kết Facebook cần nhận diện.application/json hoặc application/x-www-form-urlencoded.curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \
-H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"link":"facebook.com/ToolvnOfficial"}'curl -X POST "https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link" \ -H "Authorization: Bearer YOUR_API_KEY" \ -H "Content-Type: application/x-www-form-urlencoded" \ --data-urlencode "link=https://www.facebook.com/share/p/example"
const response = await fetch('https://tool.vn/api/facebook/get-id-from-link', {
method: 'POST',
headers: {
Authorization: 'Bearer YOUR_API_KEY',
'Content-Type': 'application/json'
},
body: JSON.stringify({ link: 'https://fb.watch/example' })
});
const result = await response.json();{
"status": "success",
"message": "Lấy ID và thông tin liên kết Facebook thành công.",
"version": "v2.0.0",
"request_id": "FBI-0123456789ABCDEF",
"credits_precharged": 30,
"credits_charged": 30,
"credits_refunded": 0,
"data": {
"__typename": "Story",
"strong_id__": "123456789012345",
"id": "opaque-id",
"primary_id": "123456789012345",
"object_type": "POST",
"details_restricted": false,
"ids": {
"primary_id": "123456789012345",
"post_id": "123456789012345",
"owner_id": "100012345678901"
},
"input": {
"original": "facebook.com/share/p/example",
"normalized_url": "https://www.facebook.com/share/p/example",
"link_format": "short_post",
"resolved_link_format": "post",
"is_short_link": true,
"was_redirect_wrapper": false
},
"resolved_url": "https://www.facebook.com/example/posts/123456789012345",
"canonical_url": "https://www.facebook.com/example/posts/123456789012345",
"status": {
"availability": "AVAILABLE",
"privacy": "PUBLIC",
"is_published": true,
"is_deleted": false,
"content_visible": true
},
"capabilities": {
"can_like": true,
"can_comment": false,
"can_comment_with_file": false,
"can_comment_with_stars": true,
"can_comment_with_music": false,
"can_share": true,
"comments_enabled": false
},
"engagement": {
"reaction_count": 125,
"comment_count": 18,
"share_count": 7
},
"summary": {
"title": "Tiêu đề bài viết",
"message": "Nội dung bài viết công khai",
"created_time": 1786435200,
"thumbnail_url": "https://scontent.example/image.jpg"
},
"author": {
"id": "100012345678901",
"name": "Tác giả công khai",
"type": "User",
"profile_url": "https://www.facebook.com/100012345678901"
},
"details": {
"story": {
"post_id": "123456789012345",
"message": {"text": "Nội dung bài viết công khai minh họa."}
},
"link_target": {
"__typename": "Story",
"strong_id__": "123456789012345"
}
},
"details_complete": true,
"detail_sections": ["story", "link_target"]
}
}
{
"status": "error",
"message": "Không thể xử lý liên kết Facebook lúc này. Vui lòng thử lại sau.",
"version": "v2.0.0",
"request_id": "FBI-0123456789ABCDEF",
"error_code": "FACEBOOK_LINK_REQUEST_FAILED",
"credits_precharged": 30,
"credits_charged": 1,
"credits_refunded": 29
}
| Nhóm trường | Nội dung |
|---|---|
credits_precharged, credits_charged, credits_refunded | Số credit đã giữ, đã tính và đã hoàn thực tế của yêu cầu. Phản hồi thành công tính 30 credit; lỗi thông thường sau khi hoàn thành đối soát tính 1 credit. Nếu hoàn credit chưa được ghi nhận, các trường này phản ánh đúng số đã giao dịch thay vì hiển thị khoản hoàn dự kiến. |
ids | ID chính, ID mã hóa và các ID theo loại như bài viết, video, ảnh, sự kiện, nhóm, Page, Profile hoặc chủ sở hữu. |
input | Link đầu vào, URL đã chuẩn hóa, định dạng link ban đầu, định dạng đích và trạng thái link rút gọn hoặc chuyển tiếp. |
summary | Tên, tiêu đề, nội dung, thời gian tạo, thời gian cập nhật, thumbnail và thời lượng đã được rút gọn để hiển thị nhanh. |
status | Khả dụng, quyền riêng tư, khả năng hiển thị, trạng thái xuất bản, ẩn, xóa, live, ghim và khả năng xem nội dung. |
capabilities | Khả năng thích, phản hồi, bình luận bằng GIF, ảnh, nhãn dán, video, tệp, Stars hoặc nhạc, chia sẻ, đăng ký theo dõi, thêm ảnh, tải media và các trạng thái giao diện tương tác. |
engagement | Số lượt cảm xúc, thích, bình luận, chia sẻ, phát và xem khi dữ liệu công khai có sẵn. |
author | Thông tin tác giả hoặc chủ sở hữu công khai phù hợp với đối tượng. |
details | Dữ liệu công khai chi tiết theo loại đối tượng, có thể gồm link_target, group, story, video, video_preview hoặc phần tương ứng. |
details_restricted | Giá trị true cho biết đối tượng giới hạn thông tin chi tiết; ID và trạng thái cơ bản vẫn là kết quả hợp lệ. |
details_complete, detail_sections | Cho biết dữ liệu chi tiết đã hoàn tất và liệt kê các phần dữ liệu công khai có trong kết quả. |
Lưu ý: Giá trị boolean false là kết quả hợp lệ, thể hiện tính năng hoặc trạng thái đang tắt; không đồng nghĩa trường dữ liệu bị thiếu.
| HTTP | Ý nghĩa | Cách xử lý |
|---|---|---|
200 | Thành công | Đọc dữ liệu trong trường data. |
400 | Thiếu hoặc sai tham số | Kiểm tra body và tham số link. |
401 | Xác thực thất bại | Kiểm tra header Bearer và trạng thái API key. |
402 | Không đủ credit | Nạp thêm credit rồi gửi lại yêu cầu. |
422 | Không nhận diện được link | Kiểm tra link Facebook hoặc quyền truy cập công khai của đối tượng. |
429 | Quá nhiều yêu cầu | Giảm tần suất và thử lại sau. |
503 | Dịch vụ tạm thời không sẵn sàng | Chờ một khoảng ngắn rồi thử lại. |
Giải đáp nhanh về link rút gọn, loại đối tượng, dữ liệu tương tác và chi phí.
Lấy bài viết, thành viên, thông tin nhóm, kết quả tìm kiếm, bình luận và lượt chia sẻ công khai. Chi phí được tính theo từng gói kết quả và hiển thị cụ thể tại mỗi công cụ.